So sánh tính năng máy in 3D để bàn nổi bật năm 2013

Bài viết này sẽ so sánh tính năng máy in 3D nổi bật năm 2013 bao gồm:

– MakerBot Replicator 2X

– LulzBot TAZ 3.0

– Afinia H-Series

– 3D Systems Cube X

– UP! Mini

So sánh tính năng máy in 3D để bàn nổi bật năm 2013

Xin bạn lưu ý cho rằng đây không phải là một bài so sánh toàn diện hoàn hảo của tất cả các máy in 3D. Trên thực tế có rất nhiều loại máy in 3D với nhiều thiết kế, tính năng khác nhau, nguồn mở và nguồn đóng…Bài viết này chọn ra một vài loại máy in 3D đang phổ biến trên thị trường in 3D 2013.

Vùng hoạt động

Các máy in 3D để bàn thường có kích thước hạn chế do phải thiết kế phù hợp với diện tích để bàn. Thông số của vùng hoạt động được tính theo Chiều cao x Chiều rộng x Chiều dài (cm)

– MakerBot Replicator 2X: 15 x 16 x 25 (cm x cm x cm)

– LulzBot TAZ 3.0: 25 x 27,5 x 29,8 (cm x cm x cm)

– Afinia H-Series: 14 x 14 x 13.5 (cm x cm x cm)

– 3D Systems Cube X: 24 x 26,5 x27,5 (cm x cm x cm)

– UP! Mini: 12 x 12 x12 (cm x cm x cm)

Thế tích in

Tương tự vùng hoạt động, thể tích in của các máy in 3D để bàn cũng thường bị hạn chế. Sau đây là thể tích tính theo cm3 của các máy in 3D để bàn:

– MakerBot Replicator 2X: 6.000 (cm3)

– LulzBot TAZ 3.0: 20.500 (cm3)

– Afinia H-Series: 2.646 (cm3)

– 3D Systems Cube X: 17.490 (cm3)

– UP! Mini: 1.728 (cm3)

Tốc độ in

MakerBot và LulzBot tự hào là những chiếc máy in 3D có tốc độ in cao nhất. Sau đây là tốc độ in của các máy in 3D để bàn tính theo mm/giây

– MakerBot Replicator 2X: 80-100 (mm/giây)

– LulzBot TAZ 3.0: 200 (mm/giây)

– Afinia H-Series: 30 (mm/giây)

– 3D Systems Cube X: (15 mm/giây)

– UP! Mini: 10 (mm/giây)

Kích thước sợi nhựa

Các máy in 3D để bàn thường sử dụng sợi nhựa kích thước 1,75 mm hoặc 3mm.

– MakerBot Replicator 2X: 1.75 (mm)

– LulzBot TAZ 3.0: 3 (mm)

– Afinia H-Series: 1.75 (mm)

– 3D Systems Cube X: 1.75 (mm)

– UP! Mini: 1.75 (mm)

Độ lệch so với mẫu thiết kế

Các máy in 3D thường in ra các đồ vật có độ lệch nhất định so với thiết kế trên máy tính. Sau đây là độ lệch của các máy in 3D để bàn:

– MakerBot Replicator 2X: XY: 11 (micron), Z: 2.5 (micron)

– LulzBot TAZ 3.0: XY: 0,1 (mm), Z: tùy thuộc vào độ dày của lớp in

– Afinia H-Series: XY: 0,15 (mm), Z: không rõ

– 3D Systems Cube X: XY: +- 0,2 (mm), Z: +- 1/2 của Z

– UP! Mini: XY: 0,4 (mm), Z: 0,4 (mm)

Độ dày lớp in

Như chúng ta đã biết máy in 3D tạo ra vật thể bằng cách tạo ra từng lớp vật liệu. Mỗi loại máy in 3D sẽ có độ dày mỗi lớp vật liệu như vậy khác nhau:

– MakerBot Replicator 2X: 100 (microns)

– LulzBot TAZ 3.0: 0.075 đến 0.35 (mm)

– Afinia H-Series: 0.15 đến 0.4 (mm)

– 3D Systems Cube X: 100 (micron)

– UP! Mini: 0.2 đến 0.35 (mm)

Giá cả

Và cuối cùng, thông số quan trọng không kém: giá cả.

– MakerBot Replicator 2X: 2.799 USD

– LulzBot TAZ 3.0: 2.195 USD

– Afinia H-Series: 1.599 USD

– 3D Systems Cube X: 2.499 USD

– UP! Mini: 899 USD

Hy vọng những thông tin trên có ích cho bạn khi lựa chọn máy in 3D trong năm 2013. Nếu bạn phân vân, có thể xem thêm bài: Tư vấn lựa chọn khi mua máy in 3D – Các yếu tố cơ bản

Hùng Tạo Tác chúc bạn sớm chọn được chiếc máy in 3D ưng ý cho mình.

1 thought on “So sánh tính năng máy in 3D để bàn nổi bật năm 2013”

  1. Máy in 3D Replicator 2 được làm từ bột bọc thép, có thiết kế bóng bẩy, cho phép nó duy trì hoạt động in ấn trong hầu hết các môi trường. Tuy nhiên, nó chỉ sử dụng sợi nhựa PLA cho việc tạo ra các mô hình 3D.

Leave a Comment